XE TẢI HYUNDAI HD210 GẮN CẨU KANGLIM 5 TẤN 6 ĐOẠN KS1056
XE TẢI HYUNDAI HD210 GẮN CẨU KANGLIM 5 TẤN 6 ĐOẠN KS1056
XE TẢI HYUNDAI HD210 GẮN CẨU KANGLIM 5 TẤN 6 ĐOẠN KS1056

XE TẢI HYUNDAI HD210 GẮN CẨU KANGLIM 5 TẤN 6 ĐOẠN KS1056

Mã sản phẩm: 0808

Nhóm: Xe tải gắn cẩu tự hành

Trọng tải: Xe tải 3 chân

Chủng loại: Xe cẩu tự hành

Chuyên dụng: Cẩu tự hành

Lượt xem thứ: 578

Hotline: 0976988555 - 0968011326

XE TẢI HYUNDAI HD210 GẮN CẨU KANGLIM 5 TẤN 6 ĐOẠN KS1056
Nhãn hiệu : HYUNDAI HD210/KANGLIM1056
Số chứng nhận :  
Ngày cấp :  
Loại phương tiện : Ô tô tải (có cần cẩu)
Xuất xứ : ---
Cơ sở sản xuất : Công ty TNHH Thương Mại XNK HC Việt Nam
Địa chỉ : Phòng 1214, K4, KĐT Việt Hưng, Q.Long Biên, Tp. Hà Nội
 Thông số chung:
 
Trọng lượng bản thân : 9.455 kG
Phân bố : - Cầu trước : 4455 kG
- Cầu sau : 0 + 5800 kG
Tải trọng cho phép chở : 10.000 – 11.000 kG
Số người cho phép chở : 3 người
Trọng lượng toàn bộ : 20.000 kG
 
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : 9740 x 2470 x 3420 mm
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : 6.350 x 2.300 x 550 mm
Khoảng cách trục : 4595 + 1100 mm
Vết bánh xe trước / sau : 1855/1660 mm
Số trục : 3  
Công thức bánh xe : 6 x 2  
Loại nhiên liệu : Diesel  
 
Động cơ :  
Nhãn hiệu động cơ: D6GA
Loại động cơ: 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích : 5899       cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : 165 kW/ 2500 v/ph
Lốp xe :  
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/04/---/---
Lốp trước / sau: 245/70 R19.5 /245/70 R19.5
Hệ thống phanh :  
Phanh trước /Dẫn động : Tang trống /khí nén
Phanh sau /Dẫn động : Tang trống /khí nén
Phanh tay /Dẫn động : Tác động lên bánh xe trục 3 /Tự hãm
Hệ thống lái :  
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
Ghi chú: Cần cẩu thủy lực nhãn hiệu KANGLIM model KS1056 có sức nâng lớn nhất/tầm với theo thiết kế là 8000 kg/2,4 m và 250 kg/15,5 m;
 
Thông số cẩu KS1056
 
Sức nâng lớn nhất (kgf) 5,000
Khả năng nâng (Kg/m) 5,000/2.4
2,300/4.0
900/8
250/15.5
Bán kính làm việc lớn nhất (m) 15.5
Chiều cao làm việc lớn nhất (m) 17.6
Áp suất dầu thuỷ lực (Kg/cm2) 200
Dung tích thùng dầu (l) 90
Loại cần/số đốt  Lục giác/6 đoạn
Tốc độ ra cần (m/sec) 11.73/30
 Góc nâng cần/Tốc độ (0/sec) 1 ~ 76/13
Tốc độ quay (rpm) 2.5
Cáp cẩu (tời) (fi*m) 8*90
Tốc độ nâng tời (m/min) 14
Chiều dài chân chống (m) 5
Xe cơ sở (ton) trên 5 tấn
 Trang thiết bị an toàn Kim báo góc cần, van thuỷ lực an toàn, van điều chỉnh cân bằng, phanh tời tự động, còi cảnh báo quá tải (lựa chọn), phanh toa quay tự động, an toàn mỏ cẩu, chốt khoá toa quay…
 
 

Tham khảo sản phẩm khác